Archives

3 cặp từ chữ E hay bị nhầm

Bạn có hay dùng lẫn lộn từ Economic và Economical. Cùng là tính từ những chúng lại có nghĩa khác nhau.

Với chữ cái E, chúng ta sẽ phân biệt 3 cặp từ Economic và Economical, Envelop and Envelope, Everyday and Every day.
3-cap-tu-chu-e-hay-bi-nham
1. Economic và Economical
Các tính từ economic và economical đều liên quan đến nền danh từ economy, nhưng ý nghĩa của chúng là khác nhau.
Tính từ economic (liên quan đến lĩnh vực kinh tế) thường đề cập đến việc sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ.
Trong cách sử dụng ngày nay, tính từ economical thường có nghĩa là tiết kiệm - sử dụng cẩn thận các nguồn lực hoặc hoạt động với ít chất thải.
Economically là hình thức trạng từ của cả economic và economical.
Ví dụ:
- “Destroying a rainforest for economic gain is like burning a Renaissance painting to cook a meal”. - E. O. Wilson.
(“Phá hoại rừng nhiệt đới cho lợi ích kinh tế là như đốt một bức tranh thời Phục hưng để nấu một bữa ăn”).
- The most economical and carbon-friendly way to travel to Boston from New York is by train.
(Cách tiết kiệm và thải ra vừa phải lượng carbon nhất để đi du lịch đến Boston từ New York là bằng tàu hỏa).
2. Envelop and Envelope
Envelop (nhấn vào âm tiết thứ hai) là một động từ có nghĩa là bọc, kèm theo, hoặc quấn lên (cái gì).
Envelope (nhấn vào âm tiết đầu tiên) là một danh từ có nghĩa là phong bì, vỏ bọc, màng bọc.
Ví dụ:
- “A long sand-colored envelope from Houston lay amid the junk and bills”. - John Updike.
(“Một phong bì màu cát dài từ Houston nằm giữa đông giấy tờ và hóa đơn”).
- A figure enveloped in a black cloak. 
Số liệu được bọc trong một chiếc áo choàng màu đen).
3. Everyday and Every day
Tính từ everyday có nghĩa là thường xuyên, bình thường và phổ biến.
Cụm trạng từ every day có nghĩa là mỗi ngày hoặc hàng ngày.
Ví dụ:
- “The effort involved in doing even the smallest, most everyday job in rough weather is very tiring”. - Dee Caffari.
(“Những nỗ lực tham gia vào việc thậm chí nhất nhỏ nhất, bình thường nhất trong thời tiết khắc nghiệt là rất mệt mỏi”).
- “Every day was a happy day, and every night was peaceful”. - E.B. White.
(“Mỗi ngày là một ngày hạnh phúc, và mỗi đêm là bình yên”).
Quiz:
(a) Unlikemany other leisure pursuits, cycling is absurdly _____. (economic/economical)
(b) “The only function of _____ forecasting is to make astrology look respectable”. - John Kenneth Galbraith. (economic/economical)
(c) “An _____ solution to a problem is a solution that involves economics, while an _____ solution is one that saves money”. - R.L. Trask. (economic/economical)
(d) “Very soon the fog would _____ the house”. - Mignon G. Eberhart. (envelope/envelop)
(e) “She shivered slightly in the _____ of her own warmth”. - Lawrence Sargent Hill. (envelope/envelop)
(f) “Atiya walked slowly back home, Gopal's letter clutched in her hands. She tore the _____ open as soon as she got to her room”. - Leela Gour Broome. (envelope/envelop)
(g) A smoky haze from the steel mills used to _____ the city. (envelope/envelop)
(h) “If something can be used _____, it is suitable for _____ use. Some chores must be done _____, which makes them _____ chores”. - Charles Harrington Elster. (everyday/every day)
(i) Try doing something _____ for no other reason than you would rather not do it. (everyday/every day)
(j) “Music is supposed to wash away the dust of _____ life”. - Art Blakey. (everyday/every day)

These icons link to social bookmarking sites where readers can share and discover new web pages.
  • Digg
  • Sphinn
  • del.icio.us
  • Facebook
  • Mixx
  • Google
  • Furl
  • Reddit
  • Spurl
  • StumbleUpon
  • Technorati

3 cặp từ chữ H hay bị nhầm

Có sự khác biệt khá nhỏ trong nghĩa giữa hai từ historic và historical, dẫn đến việc người học tiếng Anh hay bị sử dụng nhầm.

3-cap-tu-chu-h-hay-bi-nham
1. Historic và Historical
Có một sự khác biệt khá nhỏ trong nghĩa giữa hai từ historic vàhistorical.
Tính từ historic có nghĩa là quan trọng, được ghi vào lịch sử, hoặc nghĩa lịch sử.
Tính từ historical có nghĩa liên quan đến quá khứ.
Ví dụ:
- On May 25, 1961, President John F. Kennedy delivered a historicspeech declaring: “I believe that this nation should commit itself to achieving the goal, before this decade is out, of landing a man on the moon and returning him safely to the earth".
(Ngày 25/5/1961, Tổng thống John F. Kennedy có một phát biểu lịch sử: “Tôi tin rằng quốc gia này nên cam kết thực hiện mục tiêu đưa con người lên mặt trăng và trở về trái đất một cách an toàn trước khi kết thúc thập kỷ này).
- “Dad memorized historical facts, like the years each president served in office, and he'd repeat these dates in an effort to calm himself”. - Amber Dermont.
(“Bố nhớ các sự kiện lịch sử, như là thời gian các tổng thống đương chức, và ông muốn nhắc lặp lại những ngày tháng đó với một nỗ lực để kiềm chế bản thân”).
2. Hoping và Hopping
Hoping là thì hiện tại tiếp diễn của hope, có nghĩa là muốn hoặc cảm thấy một cái gì đó tốt hay mong muốn sẽ xảy ra, hoặc để mong đợi một cái gì đó với một mức độ tự tin.
Hopping là thì hiện tại tiếp diễn của hop, có nghĩa là nhảy bước ngắn (đôi khi là nhảy lò cò), là rất bận rộn, hoặc là cực kỳ khó chịu.
Ví dụ:
- Jimmy left for school early the next morning, hoping to avoid Benny and his buddies.
(Jimmy rời trường sớm vào sáng hôm sau, hy vọng để tránh Benny và bạn bè của mình).
- Kolya was hopping along like a chicken trying to catch a worm.
(Kolya đang nhảy giống như một con gà đang cố gắng để bắt một con sâu).
- Bo shuffled along, quickly, almost hopping, hoping to beat her to the door.
(Bo lê chân một cách nhanh chóng, gần như nhảy, hy vọng trốn nhanh ra cửa).
3. Human và Humane
Danh từ human dùng để chỉ một người. Khi là một tính từ, human có nghĩa là cho thấy những đặc điểm riêng biệt (tốt hay xấu) của con người, khác với động vật.
Tính từ humane có nghĩa là đặc trưng bởi lòng tốt, lòng từ bi, hay cảm thông.
Ví dụ:
- Renegade scientists say they are ready to start applying the technology of cloning to human beings.
(Các nhà khoa học Renegade nói rằng họ đã sẵn sàng để bắt đầu áp dụng công nghệ nhân bản cho con người).
- Voters recently passed a proposition for the humane treatment of pigs and other farm animals.
(Những người bỏ phiếu vừa thông qua một đề xuất về đối xử nhân đạo đối với lợn và gia súc khác).
Quiz:
(a) “Four major documents, the closest sources to the _____ King Arthur, are accepted as historically rooted and most reliable”. - Frank D. Reno. (historic/historical)
(b) The first appearance of the Beatles on The Ed Sullivan Show was a truly _____ moment in American pop culture. (historic/historical)
(c) All _____ changes finally boil down to the replacement of one ruling class by another. (historic/historical)
(d) I had no appetite for the sparrows _____ from tree to tree above me, but there seemed no way to convince them of that. Each one, so great is his vanity, thinks himself eminently edible. (hoping/hopping)
(e) Mary saw Paul _____ along the pier. (hoping/hopping)
(f) She was _____ that he wouldn't trip. (hoping/hopping)
(g) The restaurant was _____ - Grant had told her about its growing popularity—but fortunately they had reservations. (hoping/hopping)
(h) Rodney King asked the question at the core of America's existence as a _____ society: “Can we all get along?” (human/humane)
(i) Using high-speed robots and the secrets of the _____ genome, scientists are changing forever the way they discover new medicines. (human/humane)

These icons link to social bookmarking sites where readers can share and discover new web pages.
  • Digg
  • Sphinn
  • del.icio.us
  • Facebook
  • Mixx
  • Google
  • Furl
  • Reddit
  • Spurl
  • StumbleUpon
  • Technorati
Blogger Templates