Bài trắc nghiệm ngắn sau giúp bạn luyện tập những trường hợp mà "like" và "as" thường bị hiểu nhầm.
|
|
Sau bài lý thuyết về cách phân biệt "like" và "as", bạn có thể luyện tập cách dùng hai từ này với bài tập trắc nghiệm sau.
|
|
|
|
|
Một giáo viên giỏi có thể mang đến hi vọng, kích thích trí tưởng tượng và truyền tình yêu học tập. (Brad Henry)
|
|
|
|
Người thầy bình thường nói. Người thầy tốt giải thích. Người thầy giỏi diễn tả. Người thầy vĩ đại truyền cảm hứng. (William Arthur Ward)
|
|
|
|
Một giáo viên giỏi, như một nghệ sĩ giải trí giỏi, trước tiên
phải thu hút được sự chú ý của khán giả rồi mới đưa ra bài giảng của
mình. (John Henrik Clarke)
|
|
|
|
Người thầy có ý định dạy học mà không truyền cảm hứng cho học sinh mình là người đang nện búa trên sắt nguội. (Horace Mann)
|
|
|
|
Tôi tin rằng giáo viên là những người quan trọng và chịu
nhiều trọng trách nhất của xã hội bởi những nỗ lực trong nghề nghiệp của
họ tác động đến số phận của trái đất này. (Helen Caldicott)
|
|
|
|
Một giáo viên giỏi biết cách tìm ra những điểm tốt nhất của học sinh. (Charles Kuralt)
|
|
|
|
Nghệ thuật dạy học là nghệ thuật hỗ trợ khai phá. (Mark Van Doren)
|
|
|
|
Có hai kiểu giáo dục. Một kiểu dạy chúng ta làm thế nào để sống, và kiểu còn lại dạy chúng ta phải sống như thế nào. (John Adams)
|
|
|
|
Lỗi sai từ "cầu nguyện cho Paris" thành "chơi cùng Paris" của ca sĩ Chorong.
|
|
|
|
Nam ca sĩ của nhóm nhạc GOT7 cũng mắc lỗi tương tự trên Instagram cá nhân.
|
|
|
|
Nữ ca sĩ Min Ah của nhóm AOA mắc lỗi nhẹ hơn, khi chữ "pray" bị gõ thành "pary".
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| nibble | /ˈnɪb.l̩/ | to eat something by taking a lot of small bites | gặm, gặm nhấm, ăn từng mẩu nhỏ |
| dig in | dig: /dɪɡ/ |
to begin vigorously to eat:
|
bắt đầu lao vào ăn một cách nhiệt tình. Ví dụ: - Don't wait, just dig in.
- To begin to eat heartily.
|
| ingest | /ɪnˈdʒest/ | to eat or drink something |
ăn hoặc uống cái gì vào bụng, tiêu thụ. Ví dụ: - The chemicals can be poisonous if ingested. |
| devour | /dɪvaʊər/ |
to eat something eagerly and in large amounts so that nothing is left
|
ăn ngấu nghiến, ăn nhồm nhoàm không bỏ sót cái gì. Ví dụ: - The young cubs hungrily devoured the deer. |
| gobble up |
gobble:
/ˈɡɒb.l̩/
|
eat a large amount of food quickly; |
ăn ngấu nghiến, ăn ngon lành. Ví dụ: - The children gobbled down most of the birthday cake |
| wolf down |
wolf:
/wʊlf/
|
eat hastily |
ăn vội ăn vàng. Ví dụ: - The teenager wolfed down the pizza |
| pig out |
pig:
/pɪɡ/
|
to eat too much of something; to make a pig of oneself. |
ăn quá nhiều, ăn như heo. Ví dụ: - I intend to really pig out on pizza. I love to pig out on ice cream. |
| polish something off |
polish:
/ˈpɒl.ɪʃ/
|
finish or consume something quickly.
|
đánh sạch bay, ăn sạch bách. Ví dụ: - they polished off most of the sausages |
| clean (up) one's plate |
clean:
/kliːn/
|
to eat all the food on one's plate.
|
ăn sạch cả đĩa. Ví dụ: - You have to clean up your plate before you can leave the table. - Mom said we can't watch TV tonight unless we clean our plates. |